Giảm giá!

Điều Hòa Daikin 1 chiều 12000btu ga 410a FTNE35MV1V9

12,900,000  10,400,000 

Danh mục:

Điều Hòa daikin 12.000btu 1 chiều 

  • Kiểm soát lưu lượng gió tinh tế của Daikin với độ ồn thấp mang đến cho bạn không gian tĩnh lặng và thoải mái.
  • Với thiết kế hợp thời trang, chiếc máy điều hòa nhỏ gọn này mang nét tinh tế đến mọi nơi trong nhà bạn.

Tiết kiệm điện năng

  • Điều khiển luồng gió thông minh
  • Dãy sản phẩm đa dạng với dãy công suất từ 2.0 đến 6.0 kW

Thông số kỹ thuật Điều Hòa Daikin 12000btu 1 chiều

Model dàn lạnh FTNE35MV1V9
Model dàn nóng RNE35MV1V9
Loại Một chiều
Inverter/Non-inverter non-inverter
Công suất chiều lạnh (KW) 2,65
Công suất chiều lạnh (Btu) 12,000
Công suất chiều nóng (KW)
Công suất chiều nóng (Btu)
EER chiều lạnh (Btu/Wh)
EER chiều nóng (Btu/Wh)
Pha (1/3) 1 pha
Hiệu điện thế (V) 220
Dòng điện chiều lạnh (A) 3,6
Dòng điện chiều nóng (A)
Công suất tiêu thụ chiều lạnh (W/h) 825
Công suất tiêu thụ chiều nóng (W/h)
COP chiều lạnh (W/W) 3,20
COP chiều nóng (W/W)
Phát lon không
Hệ thống lọc không khí Phin lọc xúc tác quang Titan
Dàn lạnh
Màu sắc dàn lạnh Trắng
Lưu không khí chiều lạnh (m3/phút) 9,6
Lưu không khí chiều nóng (m3/phút)
Khử ẩm (L/h)
Tốc độ quạt 5 cấp và tự động
Độ ồn chiều lạnh (dB(A)) 37/28
Độ ồn chiều nóng (dB(A))
Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm) 283 x 800 x 195
Trọng lượng (kg) 9
Dàn nóng
Màu sắc dàn nóng Trắng ngà
Loại máy nén Rotory dạng kín
Công suất mô tơ (W) 760
Môi chất lạnh R410A – 0,73kg
Độ ồn chiều lạnh (dB(A)) 50
Độ ồn chiều nóng (dB(A))
Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm)
550 x 658 x 275
Trọng lượng (kg) 25
Dãy nhiệt độ hoạt động chiều lạnh (CWB – độ) 19,4 đến 46
Dãy nhiệt độ hoạt động chiều nóng (CWB – độ)
Đường kính ống lỏng (mm) 6,4
Đường kính ống gas (mm) 12
Đường kính ống xả (mm) 18
Chiều dài đường ống tối đa (m) 20
Chiều lệch độ cao tối đa (m) 15

Công ty TNHH Điện lạnh GIA ĐÌNH chuyên cung cấp các loại : điều hòa đaikin, điều hòa panasonic, điều hòa sumikura….

Điều kiện đo

1. Công suất lạnh dựa trên: nhiệt độ trong nhà 27°CDB, 19°CWB; nhiệt độ ngoài trời 35°CDB; chiều dài đường ống 5 m.
2. Độ ồn tương ứng với điều kiện nhiệt độ 1 nêu trên. Giá trị quy đổi trong điều kiện không dội âm. Trong hoạt động thực tế, giá trị này có thể cao hơn do ảnh hưởng của điều kiện xung quanh.